cư trú

cư trú

Một gia đình cư trú trong một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ở, sống tại một nơi nào đó trong một khoảng thời gian nhất định: " trú" chỉ hành động sinh sống, nơiổn định tại một địa điểm cụ thể, thường liên quan đến khía cạnh hành chính hoặc pháp lý.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy sống ổn định tại thành phố Hồ Chí Minh trong 5 năm.)
  • (Người nước ngoài muốnlại Việt Nam một cách hợp pháp cần giấy phép cho phép.)
  • (Gia đình tôi sống liên tụcvùng nông thôn qua nhiều thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " trú bất hợp pháp": sống không giấy tờ hợp lệ hoặc vi phạm quy định về nơi ở.

    • Cảnh sát đã phát hiện một nhóm người trú bất hợp pháp trong khu nhà hoang. (Nhóm người đó sống trong khu nhà hoang không giấy phép hoặc quyền hợp pháp.)
  • "quyền trú": quyền được sinh sống hợp pháp tại một địa phương hoặc quốc gia.

    • Mọi công dân đều quyền trú tại nơi mình chọn theo quy định của pháp luật. (Công dân được phép sốngbất kỳ đâu trong phạm vi pháp luật cho phép.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): ở, sống (thường dùng trong từ ghép).

    • ngụ tại địa chỉ này. (Sống nơitại địa chỉ này.)
  • Trú (động từ): dừng lại, ở tạm thời (thường dùng trong từ ghép).

    • Trú mưa dưới mái hiên. (Dừng lại để tránh mưa dưới mái hiên.)
  • ngụ (động từ): sống, trú (mang nghĩa tương tự, ít trang trọng hơn).

    • Họ ngụ trong một căn hộ nhỏ. (Họ sống trong một căn hộ nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sinh sống: sống làm việc tại một nơi.
  • : nơi ở, trú.
  • Ngụ: ở tạm thời hoặc lâu dài.
Thành ngữ liên quan
  • trú lâu dài: sinh sống ổn định, không thay đổi nơitrong thời gian dài.

    • Sau khi kết hôn, họ quyết địnhtrú lâu dài tại quê nhà. (Họ chọn sống ổn định tại quê nhà sau khi kết hôn.)
  • trú tạm thời: sinh sống trong một thời gian ngắn, chưa dự địnhlâu.

    • Anh ấy trú tạm thời tại khách sạn trong thời gian công tác. (Anh ấykhách sạn tạm thời trong thời gian công tác.)